Cập nhật giá cao su chiều ngày 17/9: Đồng loạt tăng

Cập nhật: 14:10 | 17/09/2020

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều ngày 17/9 (theo giờ Việt Nam), giá cao su tăng đồng loạt trên cả hai sàn SHFE Thượng Hải và Osaka Nhật Bản.

Cập nhật giá cao su chiều ngày 16/9: Thị trường thế giới giảm đồng loạt

Cập nhật giá cao su chiều ngày 15/9: Giữ đà tăng

Cập nhật giá cao su chiều ngày 14/9: Tiếp tục đà tăng

Giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn Osaka (OSE) đóng cửa ở mức 187,7 JPY/kg, tăng 5,2 JPY so với giá phiên sáng. Giá kỳ hạn tháng 12/2020 hiện ở mức 191,5 JPY/kg, tăng 8,5 JPY so với phiên sáng.

Giá kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn SHFE Thượng Hải ở mức 12.470 CNY/tấn, tăng 75 CNY so với giá phiên sáng. Giá kỳ hạn tháng 11/2020 tăng 50 CNY, và đang ở mức 11.585 CNY/tấn.

cap nhat gia cao su chieu ngay 179 dong loat tang
Giá cao su phiên chiều bật tăng trở lại

Thị trường giao dịch Nhật Bản bắt đầu khả quan khi nước này bầu ra một lãnh đạo mới, người đã cam kết sẽ tiếp tục các chính sách của người tiền nhiệm nhằm thúc đẩy kinh tế Nhật đi lên. Giao dịch hàng hóa sàn Osaka hôm nay tăng, trong đó có cao su.

Cao su sàn Thượng Hải hôm nay quay đầu tăng trở lại. Các nhà máy sản xuất cao su Trung Quốc đã khôi phục hoạt động, nhu cầu dần tăng lên. Hoạt động sản xuất tại Trung Quốc trong tháng 8/2020 tăng mạnh nhất trong gần 1 thập kỷ.

Tuy nhiên, thông tin mới nhất cho biết lượng cao su lưu kho trên sàn giao dịch kỳ hạn Thượng Hải tăng 1,7% so với tuần trước, làm tăng lo ngại về dư cung. Doanh số bán ô tô của Trung Quốc trong tháng 8 tăng 11,6% so với cùng tháng năm trước lên 2,19 triệu chiếc, tháng thứ 5 tăng liên tiếp.

Trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,3 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 17/9/2020

Giao tháng 12/2020

Giá chào bán

Đồng/kg

US Cent/kg

Hôm 21/6

Hôm nay

Hôm 21/6

Hôm nay

SVR CV

37.672,63

39.824,83

161,41

172,03

SVR L

37.151,91

39.297,13

159,18

169,75

SVR 5

25.979,17

25.835,05

111,31

111,60

SVR GP

25.820,69

25.677,86

110,63

110,92

SVR 10

25.458,46

25.318,58

109,08

109,37

SVR 20

25.345,26

25.206,30

108,59

108,88

* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.

Thanh Hằng