Cập nhật giá cao su chiều ngày 16/9: Thị trường thế giới giảm đồng loạt

Cập nhật: 14:10 | 16/09/2020

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều ngày 16/9 (theo giờ Việt Nam), giá cao su giảm nhẹ trên các sàn châu Á. Thị trường hàng hóa Nhật Bản được dự báo khả quan khi chính trị dần ổn định.

Cập nhật giá cao su chiều ngày 15/9: Giữ đà tăng

Cập nhật giá cao su chiều ngày 14/9: Tiếp tục đà tăng

Cập nhật giá cao su chiều ngày 12/9: Cao su Thượng Hải tăng phiên thứ 2 liên tiếp

cap nhat gia cao su chieu ngay 169 thi truong the gioi giam dong loat
Giá cao su phiên chiều giảm đồng loạt

Cụ thể, giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn Osaka (OSE) đóng cửa ở mức 182,5 JPY/kg, giảm 0,8 JPY. Giá kỳ hạn tháng 12/2020 hiện ở mức 186,3 JPY/kg, giảm 0,4 JPY.

Giá kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn SHFE Thượng Hải ở mức 12.395 CNY/tấn, giảm 25 CNY. Giá kỳ hạn tháng 11/2020 giảm 10 CNY và đang ở mức 11.535 CNY/tấn.

Như vậy, cao su sàn Thượng Hải hôm nay chấm dứt đà tăng 4 liên tiếp. Các nhà máy sản xuất cao su Trung Quốc đã khôi phục hoạt động, nhu cầu dần tăng lên. Hoạt động sản xuất tại Trung Quốc trong tháng 8/2020 tăng mạnh nhất trong gần 1 thập kỷ.

Tuy nhiên, thông tin mới nhất cho biết lượng cao su lưu kho trên sàn giao dịch kỳ hạn Thượng Hải tăng 1,7% so với tuần trước, làm tăng lo ngại về dư cung. Doanh số bán ô tô của Trung Quốc trong tháng 8 tăng 11,6% so với cùng tháng năm trước lên 2,19 triệu chiếc, tháng thứ 5 tăng liên tiếp.

Nguồn cung từ nước sản xuất cao su tự nhiên hàng đầu là Thái Lan đang thắt chặt bởi thiếu hụt lao động trong bối cảnh đại dịch COVID-19. Đây tiếp tục là tin ảnh hưởng đến giá cao su sàn Nhật Bản.

Tại thị trường trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,3 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 16/9/2020

Giao tháng 12/2020

Giá chào bán

Đồng/kg

US Cent/kg

Hôm 21/6

Hôm nay

Hôm 21/6

Hôm nay

SVR CV

37.672,63

39.824,83

161,41

172,03

SVR L

37.151,91

39.297,13

159,18

169,75

SVR 5

25.979,17

25.835,05

111,31

111,60

SVR GP

25.820,69

25.677,86

110,63

110,92

SVR 10

25.458,46

25.318,58

109,08

109,37

SVR 20

25.345,26

25.206,30

108,59

108,88

* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.

Thu Uyên