![]() | Lãi suất ngân hàng PGBank tháng 6/2019 mới nhất |
![]() | Tổng hợp lãi suất Ngân hàng Việt Á, ABBank, VietCapitalBank tháng 6/2019 mới nhất |
![]() | Lãi suất ngân hàng Bắc Á tháng 6/2019 mới nhất |
Lãi suất ngân hàng SeABank tháng 6/2019
Đối với sản phẩm gửi tiết kiệm thường tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank), lãi suất tiết kiệm các kì hạn từ 1 tháng đến 36 tháng nhận lãi cuối kì dao động từ 5,1%/năm đến 6,95%/năm, không qui định số tiền gửi.
Lãi suất áp dụng cho khoản tiền gửi kì hạn 12 tháng là 6,8%/năm, kì hạn 36 tháng là 6,95%/năm với hình thức lĩnh lãi cuối kì.
Với các kì hạn ngắn dưới 1 tháng từ 1 - 3 tuần, lãi suất tiền gửi dao động từ 0,85 - 0,95%/năm. Tiền gửi không kì hạn được nhận mức lãi suất 0,3%/năm.
Biểu lãi suất ngân hàng SeABank tháng 6/2019
![]() |
Ảnh: Nguồn Internet |
Đối với hình thức nhận lãi hàng tháng, mức lãi suất được niêm yết cao hơn so với nhận lãi cuối kì của từng kì hạn tương ứng, cao nhất 7,45%/năm áp dụng tại kì hạn gửi 18 tháng.
Trong biểu lãi suất tiết kiệm bậc thang, mức lãi suất cao nhất được niêm yết là 7,7%/năm cho khoản tiền gửi 10 tỉ đồng trở lên kì hạn 12 tháng.
![]() |
Ảnh: Nguồn Internet |
Ngoài ra, các khoản tiền tiết kiệm gửi góp sẽ nhận được lãi suất định kì 7,4%/năm không kể kì hạn. Seabank còn triển khai một số gói tiền gửi theo số dư linh hoạt bằng VND với lãi suất 0,9%/năm và bằng EUR với lãi suất 0,25%/năm.
Lãi suất ngân hàng Saigonbank tháng 6/2019
Theo biểu lãi suất niêm yết của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (Saigonbank), các khoản tiền gửi thường sẽ nhận được lãi suất trong mức từ 5,08 - 7,5%/năm không kể số tiền gửi.
Với khoản tiền gửi kì hạn 12 tháng, khách hàng sẽ nhận được lãi suất 7,2%/năm khi nhận lãi cuối kì và 6,97%/năm nếu nhận lãi hàng tháng. Lãi suất cuối kì áp dụng cho tiền gửi kì hạn từ 13 - 36 tháng sẽ được trả lãi 7,5%/năm.
Tiền gửi tiết kiệm kì hạn 1 - 2 tuần nhận mức lãi suất 0,7%/năm trong khi tiền gửi tiết kiệm không kì hạn thì mức lãi suất niêm yết là 0,5%/năm.
Biểu lãi suất ngân hàng Saigonbank tháng 6/2019
Kì hạn | Trả lãi cuối kì | Trả lãi hàng quí | Trả lãi hàng tháng | Trả lãi trước |
(% /năm) | (% /năm) | (% /năm) | (% /năm) | |
Tiết kiệm không kì hạn | - | - | 0,50% | - |
Tiết kiệm có kì hạn | - | - | - | - |
01 tuần | 0,70% | - | - | - |
02 tuần | 0,70% | - | - | - |
01 tháng | 5,10% | - | 5,10% | 5,08% |
02 tháng | 5,20% | - | 5,18% | 5,15% |
03 tháng | 5,50% | 5,50% | 5,47% | 5,42% |
04 tháng | 5.50% | - | 5,46% | 5,40% |
05 tháng | 5,50% | - | 5,45% | 5,37% |
06 tháng | 6,60% | 6,55% | 6,51% | 6,39% |
07 tháng | 6,60% | - | 6,49% | 6,36% |
08 tháng | 6,60% | - | 6,48% | 6,32% |
09 tháng | 6,60% | 6,49% | 6,46% | 6,29% |
10 tháng | 6,60% | - | 6,44% | 6,26% |
11 tháng | 6,60% | - | 6,43% | 6,22% |
12 tháng | 7,20% | 7,01% | 6,97% | 6,72% |
13 tháng | 7,50% | - | 7,23% | 6,94% |
18 tháng | 7,50% | 7,17% | 7,13% | 6,74% |
24 tháng | 7,50% | 7,05% | 7,01% | 6,52% |
36 tháng | 7,50% | 6,82% | 6,78% | 6,12% |
Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương
Với tiền gửi thanh toán, biểu lãi suất áp dụng tương tự như đối với tiền gửi tiết kiệm. Trong đó, ngân hàng đang áp dụng mức lãi suất cao nhất là 7,5%/năm cho khoản tiền kì hạn 13 - 36 tháng. Các loại kì hạn từ 1 đến dưới 6 tháng có mức lãi suất dao động từ 5,1 - 5,5%/năm.
Kì hạn | Lãi suất (% năm) | |
1. Loại không kì hạn | : | 0,50 |
2. Loại 01 tuần | : | 0,70 |
3. Loại 02 tuần | : | 0,70 |
4. Loại kì hạn 01 tháng | : | 5,10 |
5. Loại kì hạn 02 tháng | : | 5,20 |
6. Loại kì hạn 03 tháng | : | 5,50 |
7. Loại kì hạn 04 tháng | : | 5,50 |
8. Loại kì hạn 05 tháng | : | 5,50 |
9. Loại kì hạn 06 tháng | : | 6,60 |
10. Loại kì hạn 07 tháng | : | 6,60 |
11. Loại kì hạn 08 tháng | : | 6,60 |
12. Loại kì hạn 09 tháng | : | 6,60 |
13, Loại kì hạn 10 tháng | : | 6,60 |
14. Loại kì hạn 11 tháng | : | 6,60 |
15. Loại kì hạn 12 tháng | : | 7,20 |
16. Loại kì hạn 13 tháng | : | 7,50 |
17. Loại kì hạn 18 tháng | : | 7,50 |
18. Loại kì hạn 24 tháng | : | 7,50 |
19. Loại kì hạn 36 tháng | : | 7,50 |
Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng Dollar Mỹ (USD) của cá nhân:
Ngày hiệu lực: 01/01/2018 | |
Kỳ hạn | Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm) |
1. Loại không kỳ hạn | 0% |
2. Loại có kỳ hạn | |
+ Loại có kỳ hạn 01 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 02 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 03 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 06 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 09 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 12 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 13 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 18 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 24 tháng | 0% |
+ Loại có kỳ hạn 36 tháng | 0% |
Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng Dollar Mỹ (USD) của tổ chức và cá nhân:
Ngày hiệu lực : 01/01/2018 | |
Kỳ hạn | Lãi suất (% năm) |
1. Loại không kỳ hạn | 0% |
2. Loại có kỳ hạn 01 tháng | 0% |
5. Loại có kỳ hạn 02 tháng | 0% |
6. Loại có kỳ hạn 03 tháng | 0% |
7. Loại có kỳ hạn 06 tháng | 0% |
8. Loại có kỳ hạn 09 tháng | 0% |
9. Loại có kỳ hạn 12 tháng | 0% |
11. Loại có kỳ hạn 18 tháng | 0% |
12. Loại có kỳ hạn 24 tháng | 0% |
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng Euro (EUR) của cá nhân:
Ngày hiệu lực: 01/01/2018 | |
Kỳ hạn | Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm) |
1. Loại không kỳ hạn | 0,00% |
2. Loại có kỳ hạn 01 tháng | 0,00% |
3. Loại có kỳ hạn 02 tháng | 0,00% |
4. Loại có kỳ hạn 03 tháng | 0,05% |
5. Loại có kỳ hạn 06 tháng | 0,10% |
6. Loại có kỳ hạn 09 tháng | 0,10% |
7. Loại có kỳ hạn 12 tháng | 0,10% |
Ngân hàng tính lãi theo cơ sở 365 ngày.
Thu Hoài