Giá lăn bánh xe MG HS giữa tháng 10/2021: Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ và quà tặng đặc biệt

Cập nhật: 07:50 | 12/10/2021 Theo dõi KTCK trên

Cập nhật giá xe MG HS 2021 mới nhất tại Việt Nam kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh MG HS giữa tháng 10/2021.

Bảng giá xe Honda Vario 125 mới nhất giữa tháng 10/2021 tại đại lý

Giá lăn bánh xe Toyota Camry giữa tháng 10/2021 trên toàn quốc

Cập nhật giá xe Vespa 2021 mới nhất ngày 11/10/2021

MG HS là sản phẩm thuộc thương hiệu ô tô lâu đời MG Motor (Anh Quốc) và hiện nay tập đoàn SAIC Motor Trung Quốc quản lý. Xuất hiện lần đầu tại Beijing Auto Show diễn ra năm 2018 theo dạng concept, đến năm 2020 bản thương mại của dòng xe này chính thức ra mắt toàn cầu.

Sau thành công vang dội tại thị trường Thái Lan (doanh số vượt cả Honda CR-V), MG HS tiếp tục tấn công thị trường Việt Nam và chính thức bước vào cuộc cạnh tranh vô cùng gay gắt với các những cái tên như Mazda CX-5, Hyundai Tucson, Honda CR-V, Nissan X-trail.

Dù khá thành công ở nước bạn, giá bán xe MG HS cũng rẻ nhất phân khúc và hiện giờ đã chuyển từ nhập Trung sang nhập Thái song mẫu xe có nguồn gốc Trung Hoa này vẫn chưa dễ dàng tiếp cận khách hàng Việt.

1454-giaxe
Xe MG HS 2021

Giá xe MG HS 2021 bao nhiêu?

Giá xe MG HS 2021 được công bố từ 719-869 triệu đồng cho 3 phiên bản. Giá MG HS 2021 tháng 10/2021 cụ thể như sau:

Bảng giá xe MG HS 2021 giữa tháng 10/2021

Phiên bản

Giá cũ (triệu đồng)

Giá mới (triệu đồng)

MG HS 1.5T 2WD Sport

719

719

MG HS 1.5T 2WD Trophy (mới)

829

829

MG HS 2.0T AWD Trophy

949

869 (-80)

Giá bán của MG HS và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

MG HS giá bán 719 triệu đồng

Mazda CX-5 có giá từ 828 triệu đồng

Hyundai Tucson có giá từ 799 triệu đồng

Mitsubishi Outlander giá bán từ 825 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

MG HS 2021 có khuyến mại gì tháng 10/2021?

Phiên bản

Ưu đãi

MG HS 1.5T 2WD Sport

- Hỗ trợ lãi suất khi vay mua xe từ đối tác ngân hàng của MG

- Miễn phí 1 năm bảo hiểm vật chất

MG HS 1.5T 2WD Trophy (mới)

MG HS 2.0T AWD Trophy

Hỗ trợ 50% phí trước bạ

Khách hàng có nhu cầu mua xe MG có thể tham khảo thêm giá bán xe MG HS 2021 từ các đại lý chính hãng.

Giá lăn bánh MG HS 2021

Giá lăn bánh của MG HS cũng sẽ giống các đối thủ cùng phân khúc và các mẫu xe khác khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh MG HS 1.5T 2WD Sport tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

719.000.000

719.000.000

719.000.000

719.000.000

719.000.000

Phí trước bạ

86.280.000

71.900.000

86.280.000

79.090.000

71.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.785.000

10.785.000

10.785.000

10.785.000

10.785.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

838.838.400

824.458.400

819.838.400

812.648.400

805.458.400

Giá lăn bánh MG HS 1.5T 2WD Trophy tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

829.000.000

829.000.000

829.000.000

829.000.000

829.000.000

Phí trước bạ

99.480.000

82.900.000

99.480.000

91.190.000

82.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.435.000

12.435.000

12.435.000

12.435.000

12.435.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

963.688.400

947.108.400

944.688.400

936.398.400

928.108.400

Giá lăn bánh MG HS 2.0T AWD Trophy tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

869.000.000

869.000.000

869.000.000

869.000.000

869.000.000

Phí trước bạ

104.280.000

86.900.000

104.280.000

95.590.000

86.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.035.000

13.035.000

13.035.000

13.035.000

13.035.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

437.000

437.000

437.000

437.000

437.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.008.652.000

991.272.000

989.652.000

980.962.000

972.272.000

Ngoại thất xe MG HS 2021

Ngoại hình MG HS được đánh giá là đẹp mắt và đầy tính thực dụng với nhiều chi tiết nổi bật. Trước hết là cụm tản nhiệt dạng lưới đen bóng có thiết kế thu nhỏ dần từ ngoài vào trong, tạo ra thu hút đáng kể cho người nhìn.

Thiết kế đèn pha trên xe cũng vô cùng bắt mắt, đặc biệt là trên bản Trophy còn sử dụng hẳn công nghệ LED Projecter, cung cấp khả năng chiếu sáng vượt trội, đặc biệt khi trời tối hoặc thời tiết xấu. Đi cùng đó là dải đèn LED ban ngày với những đường nét đứt đoạn như điểm nhấn tăng thêm tính thẩm mỹ cho đầu xe.

Nắp ca-pô xuất hiện các đường gờ nổi, cản trước tạo hình thang lớn mạ bạc tăng thêm vẻ chắc chắn, cơ bắp và mạnh mẽ cho chiếc CUV.

Điểm nhấn ở thân xe là viền cửa mạ crom sáng bóng và bộ la-zăng 18 inch 5 chấu kép mạ bạc. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, tay nắm cửa cùng màu với thân xe. Đuôi xe nổi bật với cặp đèn phản quang, cụm ống xả hình tròn cân đối, những chi tiết được cho là khá giống với các mẫu xe hơi Đức hiện nay.

Nội thất xe MG HS 2021

1456-giaxe1
Nội thất xe MG HS 2021

Không gian nội thất MG HS mang vẻ đẹp thể thao nhưng không kém phần sang trọng với sự kết hợp tinh tế giữa cặp đôi màu sắc đen - đỏ cùng chất liệu da lộn. Đặc biệt, trên xe còn có cả hệ thống đèn viền nội thất 64 màu, điều hiếm có trên các mẫu CUV 5 + 2 hạng phổ thông.

Vô-lăng 3 chấu dạng D cut thể thao tích hợp lẫy chuyển số và các phím rảnh tay tiện dụng. Phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật số 12.3 inch thiết kế nhô lên khỏi táp-lô với màu nền có thể thay đổi theo các chế độ lái. Các nút bấm, cần số, nút điều chỉnh điều hòa,… trên xe đều được làm từ chất liệu kim loại càng làm bật lên vẻ sang trọng cho khoang nội thất MG HS.

Ghế lái trên xe chỉnh điện 6 hướng, ghế phụ chỉnh điện 4 hướng, có tính năng sưởi ghế. Hàng ghế sau trượt ngả dễ dàng giúp nới rộng không gian để chân, mang đến sự thoải mái cho hành khách ngay cả khi chạy trên quãng đường dài. Cửa số trời toàn cảnh cũng là điểm cộng giúp không gian nội thất HS thêm phần rộng rãi, thoáng đãng hơn.

Chưa hết, xe còn được trang bị loạt tiện ích hiện đại, tiện dụng như: điều hòa tự động 2 vùng kèm lọc không khí giúp không gian trong xe luôn trong lành, mát mẻ; hệ thống kết nối thông minh và giao tiếp bằng giọng nói, định vị, điều khiển qua điện thoại; đề nổ thông minh StartStop; hệ thống âm thanh Bose 8 loa và 1 loa siêu trầm; cốp sau chỉnh điện...

Động cơ xe MG HS 2021

MG HS phân phối tại Việt Nam có 2 phiên bản động cơ gồm xăng tăng áp 1.5L kết hợp dẫn động cầu trước sinh công suất 160 mã lực và đạt 250 Nm mô men xoắn. Trong khi, động cơ xăng tăng áp 2.0L, dẫn động 2 cầu sẽ tạo công suất 225 mã lực, mô men xoắn 360 Nm.

Phiên bản mới bổ sung là 1.5T Trophy sử dụng động cơ DOHC 4 xi lanh SGE 1.5L Turbo tăng áp kết hợp dẫn động 2WD, giúp sinh công suất 160 mã lực và 250Nm mô men xoắn. Ba phiên bản trên sử dụng hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc 6 cấp ly hợp kép (2.0T Trophy).

MG HS sở hữu hệ thống an toàn đạt tiêu chuẩn 5 sao Euro NCAP và 5 sao ANCAP với loạt tính năng vô cùng "xịn xò" như: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS); Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC); Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD); Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS); Hệ thống kiểm soát chống lật xe (ARP); Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC); Kiểm soát hành trình Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS); Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC); Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW); Cảm biến tránh va chạm phía sau; 4-6 túi khí; Hệ thống khóa vi sai điện (XDS); Hỗ trợ đổ đèo (HDC); Cảnh báo điểm mù (BSD); Cảnh báo mở cửa an toàn (DOW); Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA); Hỗ trợ chuyển làn (LCA).

Thông số kỹ thuật MG HS 2021

Thông số

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

Động cơ

Loại động cơ

SGE 1.5T, tăng áp cuộn kép DOHC 4-cylinder

DOHC 4 xi lanh SGE 1.5L Turbo tăng áp

NLE 2.0T tăng áp cuộn kép DOHC 4-cylinder

Dung tích xi lanh (cc)

1.490

-

1.995

Dung tích nhiên liệu (L)

55

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

160 @ 5.600

160

225 @ 5.300

Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút)

250

360

Tốc độ tối đa (km/h)

190

210

Hộp số

Ly hợp kép thể thao 7 cấp

Ly hợp kép thể thao 6 cấp

Dẫn động

2WD

AWD

Kích thước

D x R x C (mm)

4.574 x 1.876 x 1.664

-

4.574 x 1.876 x 1.685

Chiều dài cơ sở (mm)

2.720

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

5.95

Khoảng sáng gầm (mm)

145

Dung tích khoang hành lý (L)

Thường

463

Gập hàng ghế thứ 2

1.287

Trọng lượng không tải (kg)

1.557

-

1.718

Trợ lực lái

Điện

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm

Lốp xe trước/sau

235/50R18

Phanh đĩa trước/sau

-

Kẹp phanh sơn đỏ

Ngoại thất

Đèn pha

Cảm biến tự động bật tắt

Loại bóng đèn

Halogen dạng thấu kính

-

LED dạng thấu kính

Dải LED ban ngày

Đèn chào mừng và đèn chờ dẫn đường

Cụm đèn phía sau

LED

Đèn sương mù trước/sau

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ LED

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe

-

Mạ crom

Ăng ten

Tiêu chuẩn

-

Vây cá mập

Cảm biến gạt mưa tự động

-

-

Cửa sau đóng mở bằng điện

Nội thất

Vô lăng

Chất liệu

Urethane

Bọc da

Nút điều khiển

Đàm thoại rảnh tay

Kiểm soát hành trình

Lẫy sang số trên vô lăng

-

Chế độ lái

Eco, Normal, Sport, Super Sport

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay & kháng bụi

Tự động 2 vùng & hệ thống làm sạch không khí

Cửa gió ở hàng ghế thứ 2

Ghế ngồi

Chất liệu

Da công nghiệp

Ghế thể thao, da cao cấp BADER + Alcantara

Ghế lái

Chỉnh điện 6 hướng

Bơm hơi lưng ghế lái

Ghế hành khách phía trước

Chỉnh tay 4 hướng

-

Chỉnh điện 4 hướng

Sưởi ấm hàng ghế trước

Hàng ghế thứ 2

Gập 6:4, điều chỉnh độ nghiêng 2 cấp độ

Tựa tay trung tâm hàng ghế trước

Có khoang chứa đồ, có thể trượt, chức năng làm mát

-

Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mát, lọc khí

Tựa tay trung tâm hàng ghế sau

2 hộc để ly

Cửa sổ trời toàn cảnh

Tay nắm cửa trong mạ crom

Cửa kính điều khiển điện

Một chạm lên/xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình ảo 12.3 inch

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 10.1 inch, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 loa

Gương chiếu hậu chống chói tự động

-

Đèn viền trang trí nội thất

An toàn

Móc ghế an toàn trẻ em

2

Camera lùi

Phanh tay điện và giữ phanh tự động

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Túi khí an toàn

4

6

Kiểm soát phanh ở góc cua

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Chức năng làm khô phanh đĩa

Hệ thống kiểm soát cân bằng động & kiểm soát độ bám đường

Cảm biến áp suất lốp trực tiếp

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

-

Hỗ trợ chuyển làn

Cảnh báo điểm mù

Cảnh báo mở cửa an toàn

Hỗ trợ đổ đèo

Hệ thống khóa vi sai điện

Dây đai an toàn

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở hàng ghế trước

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở hàng ghế trước, căng đai tự động ở hàng ghế sau

Bảng giá xe Honda Vario 125 mới nhất giữa tháng 10/2021 tại đại lý

Cập nhật giá xe Honda Vario 125 xứng đáng là niềm tự hào của Honda trong năm 2021 này, là sự lựa chọn mới trong ...

Giá lăn bánh xe Toyota Camry giữa tháng 10/2021 trên toàn quốc

Cập nhật giá xe Toyota Camry 2021 mới nhất tại Việt Nam và thông tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh ...

Bảng giá xe Suzuki tháng 10/2021: Hỗ trợ 50 - 100% phí trước bạ cho tất cả các dòng xe

Cập nhật bảng giá xe ô tô Suzuki 2021 tại Việt Nam & giá xe Suzuki Swift, XL7, Ertiga, Ciaz, Carry Pro, Carry Truck, Carry ...

Thu Uyên