Lịch âm ngày 8/1/2025 (ngày 9/12 năm Giáp Thìn): Ngày Chu Tước Hắc Đạo, tránh làm việc trọng đại!
Theo lịch âm, ngày 9/12 năm Giáp Thìn (dương lịch ngày 8/1/2025) là ngày Chu Tước Hắc Đạo. Ngày này phù hợp cho công việc thường nhật, tránh các công việc lớn như động thổ, khai trương, hôn thú.
Thông tin lịch âm ngày 8/1/2025 (ngày 9/12 năm Giáp Thìn)
Theo lịch âm, ngày 8/1/2025 dương lịch tương ứng với ngày 9/12 năm Giáp Thìn, tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn. Đây là ngày Chu Tước Hắc Đạo, không phù hợp để thực hiện các công việc trọng đại.

Ngày Đinh Sửu còn được gọi là Ngày Bảo Nhật (Đại Cát), khi thiên khí và địa chi sinh nhập lẫn nhau. Do đó, ngày này thuận lợi cho các công việc thường nhật nhưng không tốt cho các sự kiện quan trọng như động thổ, khai trương hay mai táng.
Tuổi hợp và tuổi xung trong ngày
Tuổi hợp:
Lục hợp: Tý.
Tam hợp: Tỵ, Dậu.
Tuổi xung:
Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Việc nên làm và kiêng kỵ
Việc nên làm:
Thực hiện các công việc thường nhật như dọn dẹp, làm vườn hoặc hoạt động không mang tính chất trọng đại.
Việc kiêng kỵ:
Tránh các công việc quan trọng như:
Khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.
Khai trương, mở cửa hàng, giao dịch tài chính, ký hợp đồng.
Cầu tài, cầu phúc, hôn thú, tế tự, chữa bệnh.
Mai táng, sửa mộ, cải mộ.
Tranh chấp, kiện tụng, giải oan.
Giờ tốt và giờ xấu trong ngày
Giờ Hoàng Đạo (tốt):
Giờ Dần (03h-05h): Kim quỹ – Tốt cho việc cưới hỏi.
Giờ Mão (05h-07h): Kim Đường – Hanh thông mọi việc.
Giờ Tỵ (09h-11h): Ngọc Đường – Rất tốt cho việc giấy tờ, học hành, khai bút, nhưng kỵ liên quan đến bùn đất, bếp núc.
Giờ Thân (15h-17h): Tư Mệnh – Mọi việc đều tốt.
Giờ Tuất (19h-21h): Thanh Long – Đứng đầu các giờ hoàng đạo, tốt cho mọi việc.
Giờ Hợi (21h-23h): Minh Đường – Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, thăng tiến, công việc thuận lợi.
Giờ Hắc Đạo (xấu):
Giờ Tý (23h-01h): Thiên Hình – Rất kỵ kiện tụng.
Giờ Sửu (01h-03h): Chu Tước – Kỵ tranh cãi, kiện tụng.
Giờ Thìn (07h-09h): Bạch Hổ – Kỵ mọi việc, trừ săn bắn, tế tự.
Giờ Ngọ (11h-13h): Thiên Lao – Mọi việc bất lợi, trừ trấn áp thần quỷ.
Giờ Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ – Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
Giờ Dậu (17h-19h): Câu Trận – Kỵ dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Xuất hành hôm nay
Ngày xuất hành:
Ngày Chu Tước – Không thuận lợi cho việc cầu tài và xuất hành, dễ mất của, gặp khó khăn trong giao dịch hoặc tranh chấp pháp lý.
Hướng xuất hành:
Hỷ thần: Nam.
Tài thần: Đông.
Hạc thần: Nam.
Giờ xuất hành:
Giờ Tý (23h-01h): Thời điểm Tốc Hỷ, mang lại niềm vui và thuận lợi. Nếu cầu tài, nên hướng về phía Nam. Xuất hành trong khoảng thời gian này sẽ bình an, đặc biệt đầu giờ có nhiều thuận lợi hơn cuối giờ.
Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu Niên, không thuận lợi cho các kế hoạch lớn. Nên cẩn trọng trước thị phi và tranh cãi. Các công việc liên quan đến giấy tờ, pháp luật cần giải quyết chậm rãi, tránh vội vàng.
Giờ Dần (03h-05h): Đây là giờ Xích Khẩu, dễ xảy ra xung đột hoặc cãi vã. Không thích hợp cho việc di chuyển hay bắt đầu công việc.
Giờ Mão (05h-07h): Thời điểm Tiểu Cát, mang lại nhiều may mắn. Xuất hành, khai trương, kinh doanh đều gặp thuận lợi. Công việc diễn ra suôn sẻ, mọi việc đều hài hòa.
Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt Lộ, không thuận lợi cho việc cầu tài hoặc đi xa. Xuất hành dễ gặp trở ngại, nếu gặp vấn đề tâm linh nên cúng lễ để hóa giải.
Giờ Tỵ (09h-11h): Giờ Đại An mang lại bình an và thuận lợi. Cầu tài hướng Tây hoặc Nam sẽ có kết quả tốt. Công việc hanh thông, không gặp trở ngại.
Giờ Ngọ (11h-13h): Thời điểm Tốc Hỷ, niềm vui sắp đến. Cầu tài nên hướng về phía Nam. Xuất hành bình yên, tuy nhiên đầu giờ sẽ may mắn hơn cuối giờ.
Giờ Mùi (13h-15h): Giờ Lưu Niên không mang lại nhiều thuận lợi. Mọi dự tính có khả năng khó thành công. Nên tránh những tranh cãi và chú ý trong các vấn đề pháp lý.
Giờ Thân (15h-17h): Thời điểm Xích Khẩu, dễ xảy ra mâu thuẫn và bất đồng. Tốt nhất nên hoãn các kế hoạch di chuyển hoặc công việc quan trọng.
Giờ Dậu (17h-19h): Đây là giờ Tiểu Cát, mang đến may mắn khi xuất hành, khai trương hoặc kinh doanh. Công việc thuận lợi và kết quả khả quan.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt Lộ, không thích hợp cho việc cầu tài hay xuất hành. Nếu gặp trở ngại, nên thực hiện nghi lễ để hóa giải.
Giờ Hợi (21h-23h): Giờ Đại An, mọi việc diễn ra thuận lợi. Nếu cầu tài, hãy hướng về phía Tây hoặc Nam. Xuất hành bình an và công việc hanh thông.
Ngày 9/12 âm lịch năm Giáp Thìn ( dương lịch ngày 8/1/2025) là ngày tốt cho các hoạt động thường nhật nhưng không phù hợp để tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, động thổ hay hôn thú. Lựa chọn giờ tốt và hướng xuất hành đúng sẽ giúp mọi việc thuận lợi hơn.
![]() | Lịch âm ngày 4/1/2025 dương lịch (tức ngày 5/12 năm Giáp Thìn): Xem chi tiết ngày tốt, giờ hoàng đạo, tuổi hợp, sao tốt, sao xấu và hướng xuất hành Theo lịch âm, ngày 4/1/2025 là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn. Đây là ngày xấu (Câu trận hắc đạo), thích hợp ... |
![]() | Vận mệnh 12 con giáp 2025: Tuổi nào bứt phá, tuổi nào cần cẩn trọng? Năm 2025 – năm Ất Tỵ, là thời điểm đánh dấu những thay đổi vận mệnh đặc biệt cho 12 con giáp. Sự nghiệp, tài ... |
![]() | Lịch âm ngày 7/1/2025 ( ngày 8/12 năm Giap Thìn): Xem chi tiết tuổi xung, tuổi hợp; Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành Theo lịch âm, Ngày 7/1/2025 dương lịch ứng với ngày Bính Tý âm lịch (8/12 năm Giáp Thìn), thuộc ngày Thiên Hình Hắc Đạo. Xem ... |