Lãi suất ngân hàng Quốc Dân tháng 9/2023: Cao nhất 6,75%/năm
Ghi nhận mới nhất cho thấy, lãi suất tiết kiệm được Ngân hàng Quốc Dân được điều chỉnh giảm tại nhiều kỳ hạn khác nhau trong đầu tháng 9 này. Theo đó, khách hàng cá nhân gửi tiền tại kỳ hạn 1 - 60 tháng sẽ được hưởng lãi suất 4,75 - 6,75%/năm.
Ghi nhận mới nhất cho thấy, lãi suất tiết kiệm được ngân hàng Quốc Dân được điều chỉnh giảm tại nhiều kỳ hạn khác nhau trong đầu tháng 9 này. Theo đó, khách hàng cá nhân gửi tiền tại kỳ hạn 1 - 60 tháng sẽ được hưởng lãi suất 4,75 - 6,75%/năm.

Đối với khách hàng cá nhân, Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) có động thái điều chỉnh giảm 0,3 - 0,5 điểm % lãi suất so với tháng trước đó. Theo đó, biểu lãi suất hiện đang dao động trong khoảng 4,75 - 6,75%/năm.
Cụ thể, khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm tại kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng được hưởng mức lãi suất tiền gửi là 4,75%/năm, ổn định trong tháng này.
Trong khi đó, hai kỳ hạn 6 tháng và 7 tháng đang được niêm yết chung mức lãi suất ngân hàng Quốc Dân là 6,65%/năm, thấp hơn 0,3 điểm % so với tháng trước đó.
NCB tiếp tục giảm 0,35 điểm % lãi suất ngân hàng tại các kỳ hạn 8 tháng và 9 tháng và 0,4 điểm % lãi suất tại kỳ hạn 10 tháng và 11 tháng, cùng đạt mức 6,7%/năm.
Tiền gửi tại kỳ hạn từ 12 tháng trở lên giảm 0,5 điểm %, lãi suất được niêm yết tương ứng với mức 6,75%/năm (kỳ hạn 12, 13 tháng); 6,65%/năm (kỳ hạn 15, 18 tháng); 6,55%/năm (kỳ hạn 24, 30 tháng); 6,45%/năm (kỳ hạn 36 tháng) và 6,35%/năm (kỳ hạn 60 tháng).
Ngoài ra, bên cạnh gói tiết kiệm thông thường ngân hàng cũng triển khai nhiều sản phẩm huy động vốn khác: lĩnh lãi 1 tháng (4,71 - 6,57%/năm); 3 tháng (5,59 - 6,59%/năm), 6 tháng (5,59 - 6,64%/năm), 12 tháng (5,67 - 6,35%/năm) và đầu kỳ (4,65 - 6,43%/năm), cũng được điều chỉnh giảm so với tháng trước.
Đối với các kỳ hạn ngắn gồm 1 tuần và 2 tuần, lãi suất ngân hàng Quốc Dân vẫn vẫn áp dụng ở mức khá thấp là 0,5%/năm.
KỲ HẠN | PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI | |||||
Cuối kỳ | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | Đầu kỳ | |
1 Tuần | 0,5 | - | - | - | - | - |
2 Tuần | 0,5 | - | - | - | - | - |
1 Tháng | 4,75 | - | - | - | - | 4,73 |
2 Tháng | 4,75 | 4,74 | - | - | - | 4,71 |
3 Tháng | 4,75 | 4,73 | - | - | - | 4,69 |
4 Tháng | 4,75 | 4,72 | - | - | - | 4,67 |
5 Tháng | 4,75 | 4,71 | - | - | - | 4,65 |
6 Tháng | 6,65 | 6,55 | 6,59 | - | - | 6,43 |
7 Tháng | 6,65 | 6,54 | - | - | - | 6,4 |
8 Tháng | 6,7 | 6,57 | - | - | - | 6,41 |
9 Tháng | 6,7 | 6,55 | 6,59 | - | - | 6,37 |
10 Tháng | 6,7 | 6,53 | - | - | - | 6,34 |
11 Tháng | 6,7 | 6,51 | - | - | - | 6,31 |
12 Tháng | 6,75 | 6,54 | 6,58 | 6,64 | - | 6,32 |
13 Tháng | 6,75 | 6,53 | - | - | - | 6,29 |
15 Tháng | 6,65 | 6,4 | 6,43 | - | - | 6,13 |
18 Tháng | 6,65 | 6,35 | 6,38 | 6,44 | - | 6,04 |
24 Tháng | 6,55 | 6,17 | 6,2 | 6,25 | 6,35 | 5,79 |
30 Tháng | 6,55 | 6,08 | 6,11 | 6,16 | - | 5,62 |
36 Tháng | 6,45 | 5,91 | 5,94 | 5,98 | 6,07 | 5,4 |
60 Tháng | 6,35 | 5,52 | 5,59 | 5,59 | 5,67 | 4,81 |
(Nguồn: NCB)
Đối với khách hàng doanh nghiệp, lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp cũng giảm 0,4 - 0,5 điểm % tại kỳ hạn 6 - 36 tháng so với tháng trước.
Do đó, ngân hàng hiện đang huy động lãi suất trong phạm vi từ 4,35%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 -36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Được biết, lãi suất kỳ hạn 1 - 2 tháng với mức 4,35%/năm và kỳ hạn 3 - 5 tháng với mức 4,45%/năm, cùng ghi nhận ổn định vào tháng 9 này.
Tại kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng, lãi suất hiện đang ở mức lần lượt 6%/năm và 6,1%/năm sau khi giảm 0,5 điểm %. Tiếp đó, lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 13 - 36 tháng cùng giảm 0,4 điểm %. Cụ thể, kỳ hạn 6 tháng là 5,9%/năm; kỳ hạn 13 - 24 tháng là 6,1%/năm và kỳ hạn 36 tháng là 5,9%/năm.
Đối với các phương thức lĩnh lãi khác, khách hàng sẽ được nhận khung lãi suất cụ thể như sau:
Lãi suất trong khoảng 4,15 - 5,87%/năm (lĩnh lãi hàng tháng)
Lãi suất trong khoảng 5,27 - 5,83%/năm (lĩnh lãi hàng quý)
Lãi suất trong khoảng 5,33 - 5,87%/năm (lĩnh lãi 6 tháng)
Lãi suất trong khoảng 5,44 - 5,86%/năm (lĩnh lãi hàng năm)
Lãi suất trong khoảng 3,95 - 5,67%/năm (lĩnh lãi đầu kỳ).
Đối với tiền gửi kỳ hạn 1 - 3 tuần (lĩnh lãi cuối kỳ) và không kỳ hạn (lĩnh lãi hàng tháng) cùng có mức lãi suất là 0,4%/năm.
Loại kỳ hạn | Phương thức lĩnh lãi | |||||
Cuối kỳ | Hàng tháng | Hàng quý | 6 tháng | Hàng năm | Đầu kỳ | |
Không kỳ hạn | - | 0,4 | - | - | - | - |
01 tuần | 0,4 | - | - | - | - | - |
02 tuần | 0,4 | - | - | - | - | - |
01 tháng | 4,35 | - | - | - | - | 4,05 |
02 tháng | 4,35 | 4,15 | - | - | - | 4,05 |
03 tháng | 4,45 | 4,25 | - | - | - | 4,05 |
04 tháng | 4,45 | 4,35 | - | - | - | 4,15 |
05 tháng | 4,45 | 4,35 | - | - | - | 3,95 |
06 tháng | 5,9 | 5,78 | 5,71 | - | - | 5,59 |
09 tháng | 6 | 5,69 | 5,72 | - | - | 5,57 |
12 tháng | 6,1 | 5,8 | 5,83 | 5,87 | - | 5,67 |
13 tháng | 6,1 | 5,87 | - | - | - | 5,61 |
18 tháng | 6,1 | 5,77 | 5,81 | 5,87 | - | 5,53 |
24 tháng | 6,1 | 5,65 | 5,66 | 5,74 | 5,86 | 5,39 |
36 tháng | 5,9 | 5,24 | 5,27 | 5,33 | 5,44 | 4,62 |
(Nguồn: NCB)
Thanh Tuấn