Lãi suất ngân hàng Quốc Dân tháng 9/2023: Cao nhất 6,75%/năm

10/09/2023 12:44

Ghi nhận mới nhất cho thấy, lãi suất tiết kiệm được Ngân hàng Quốc Dân được điều chỉnh giảm tại nhiều kỳ hạn khác nhau trong đầu tháng 9 này. Theo đó, khách hàng cá nhân gửi tiền tại kỳ hạn 1 - 60 tháng sẽ được hưởng lãi suất 4,75 - 6,75%/năm.

Ghi nhận mới nhất cho thấy, lãi suất tiết kiệm được ngân hàng Quốc Dân được điều chỉnh giảm tại nhiều kỳ hạn khác nhau trong đầu tháng 9 này. Theo đó, khách hàng cá nhân gửi tiền tại kỳ hạn 1 - 60 tháng sẽ được hưởng lãi suất 4,75 - 6,75%/năm.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB)

Đối với khách hàng cá nhân, Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) có động thái điều chỉnh giảm 0,3 - 0,5 điểm % lãi suất so với tháng trước đó. Theo đó, biểu lãi suất hiện đang dao động trong khoảng 4,75 - 6,75%/năm.

Cụ thể, khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm tại kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng được hưởng mức lãi suất tiền gửi là 4,75%/năm, ổn định trong tháng này.

Trong khi đó, hai kỳ hạn 6 tháng và 7 tháng đang được niêm yết chung mức lãi suất ngân hàng Quốc Dân là 6,65%/năm, thấp hơn 0,3 điểm % so với tháng trước đó.

NCB tiếp tục giảm 0,35 điểm % lãi suất ngân hàng tại các kỳ hạn 8 tháng và 9 tháng và 0,4 điểm % lãi suất tại kỳ hạn 10 tháng và 11 tháng, cùng đạt mức 6,7%/năm.

Tiền gửi tại kỳ hạn từ 12 tháng trở lên giảm 0,5 điểm %, lãi suất được niêm yết tương ứng với mức 6,75%/năm (kỳ hạn 12, 13 tháng); 6,65%/năm (kỳ hạn 15, 18 tháng); 6,55%/năm (kỳ hạn 24, 30 tháng); 6,45%/năm (kỳ hạn 36 tháng) và 6,35%/năm (kỳ hạn 60 tháng).

Ngoài ra, bên cạnh gói tiết kiệm thông thường ngân hàng cũng triển khai nhiều sản phẩm huy động vốn khác: lĩnh lãi 1 tháng (4,71 - 6,57%/năm); 3 tháng (5,59 - 6,59%/năm), 6 tháng (5,59 - 6,64%/năm), 12 tháng (5,67 - 6,35%/năm) và đầu kỳ (4,65 - 6,43%/năm), cũng được điều chỉnh giảm so với tháng trước.

Đối với các kỳ hạn ngắn gồm 1 tuần và 2 tuần, lãi suất ngân hàng Quốc Dân vẫn vẫn áp dụng ở mức khá thấp là 0,5%/năm.

KỲ HẠN

PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI

Cuối kỳ

1 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

Đầu kỳ

1 Tuần

0,5

-

-

-

-

-

2 Tuần

0,5

-

-

-

-

-

1 Tháng

4,75

-

-

-

-

4,73

2 Tháng

4,75

4,74

-

-

-

4,71

3 Tháng

4,75

4,73

-

-

-

4,69

4 Tháng

4,75

4,72

-

-

-

4,67

5 Tháng

4,75

4,71

-

-

-

4,65

6 Tháng

6,65

6,55

6,59

-

-

6,43

7 Tháng

6,65

6,54

-

-

-

6,4

8 Tháng

6,7

6,57

-

-

-

6,41

9 Tháng

6,7

6,55

6,59

-

-

6,37

10 Tháng

6,7

6,53

-

-

-

6,34

11 Tháng

6,7

6,51

-

-

-

6,31

12 Tháng

6,75

6,54

6,58

6,64

-

6,32

13 Tháng

6,75

6,53

-

-

-

6,29

15 Tháng

6,65

6,4

6,43

-

-

6,13

18 Tháng

6,65

6,35

6,38

6,44

-

6,04

24 Tháng

6,55

6,17

6,2

6,25

6,35

5,79

30 Tháng

6,55

6,08

6,11

6,16

-

5,62

36 Tháng

6,45

5,91

5,94

5,98

6,07

5,4

60 Tháng

6,35

5,52

5,59

5,59

5,67

4,81

(Nguồn: NCB)

Đối với khách hàng doanh nghiệp, lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp cũng giảm 0,4 - 0,5 điểm % tại kỳ hạn 6 - 36 tháng so với tháng trước.

Do đó, ngân hàng hiện đang huy động lãi suất trong phạm vi từ 4,35%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 -36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Được biết, lãi suất kỳ hạn 1 - 2 tháng với mức 4,35%/năm và kỳ hạn 3 - 5 tháng với mức 4,45%/năm, cùng ghi nhận ổn định vào tháng 9 này.

Tại kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng, lãi suất hiện đang ở mức lần lượt 6%/năm và 6,1%/năm sau khi giảm 0,5 điểm %. Tiếp đó, lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 13 - 36 tháng cùng giảm 0,4 điểm %. Cụ thể, kỳ hạn 6 tháng là 5,9%/năm; kỳ hạn 13 - 24 tháng là 6,1%/năm và kỳ hạn 36 tháng là 5,9%/năm.

Đối với các phương thức lĩnh lãi khác, khách hàng sẽ được nhận khung lãi suất cụ thể như sau:

Lãi suất trong khoảng 4,15 - 5,87%/năm (lĩnh lãi hàng tháng)
Lãi suất trong khoảng 5,27 - 5,83%/năm (lĩnh lãi hàng quý)
Lãi suất trong khoảng 5,33 - 5,87%/năm (lĩnh lãi 6 tháng)
Lãi suất trong khoảng 5,44 - 5,86%/năm (lĩnh lãi hàng năm)
Lãi suất trong khoảng 3,95 - 5,67%/năm (lĩnh lãi đầu kỳ).

Đối với tiền gửi kỳ hạn 1 - 3 tuần (lĩnh lãi cuối kỳ) và không kỳ hạn (lĩnh lãi hàng tháng) cùng có mức lãi suất là 0,4%/năm.

Loại kỳ hạn

Phương thức lĩnh lãi

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

6 tháng

Hàng năm

Đầu kỳ

Không kỳ hạn

-

0,4

-

-

-

-

01 tuần

0,4

-

-

-

-

-

02 tuần

0,4

-

-

-

-

-

01 tháng

4,35

-

-

-

-

4,05

02 tháng

4,35

4,15

-

-

-

4,05

03 tháng

4,45

4,25

-

-

-

4,05

04 tháng

4,45

4,35

-

-

-

4,15

05 tháng

4,45

4,35

-

-

-

3,95

06 tháng

5,9

5,78

5,71

-

-

5,59

09 tháng

6

5,69

5,72

-

-

5,57

12 tháng

6,1

5,8

5,83

5,87

-

5,67

13 tháng

6,1

5,87

-

-

-

5,61

18 tháng

6,1

5,77

5,81

5,87

-

5,53

24 tháng

6,1

5,65

5,66

5,74

5,86

5,39

36 tháng

5,9

5,24

5,27

5,33

5,44

4,62

(Nguồn: NCB)

Thanh Tuấn

    Nổi bật
        Mới nhất
        Lãi suất ngân hàng Quốc Dân tháng 9/2023: Cao nhất 6,75%/năm
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO