Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross mới nhất ngày 2/12/2020

Cập nhật: 16:20 | 01/12/2020

Cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross 2020 mới nhất tại Việt Nam. Tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Toyota Corolla Cross ngày 2/12/2020.

Bảng giá xe Suzuki tháng 12/2020 mới nhất

Bảng giá xe Porsche 2020 tháng 12/2020: Công bố giá chính thức của xe điện Porsche Taycan

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 12/2020: Ưu đãi 50% phí trước bạ cho Honda HR-V và CR-V

Toyota Corolla Cross 2020 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 8/2020. Mẫu xe mới ra mắt với 3 phiên bản và có giá dao động từ 720 - 918 triệu đồng.

Toyota Corolla Cross 2020 về Việt Nam và gia nhập phân khúc SUV cỡ trung, trở thành tân binh mới nhất, đối đầu cùng các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport.

Chia sẻ về mẫu xe SUV cỡ trung mới nhất của Toyota, kỹ sư trưởng Daizo Kameyama cho biết "Chúng tôi muốn tạo ra một chiếc xe "cực kỳ thời trang", "vô cùng rộng rãi" dựa trên ý tưởng về một "Mẫu SUV đô thị thời thượng". Corolla Cross sẽ có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều khách hàng gia đình cũng như khách hàng cá nhân.

gia lan banh xe toyota corolla cross moi nhat ngay 2122020

Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất dao động từ 720-918 triệu đồng cho 3 phiên bản, với mỗi phiên bản là 2 lựa chọn màu sắc khác nhau. Tất cả các phiên bản này đều được nhập khẩu Thái Lan.

Cụ thể như sau:

Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 mới nhất

Phiên bản

Màu sắc

Giá xe (triệu đồng)

Toyota Corolla Cross 1.8HV

Trắng ngọc trai

918

Các màu khác

910

Toyota Corolla Cross 1.8V

Trắng ngọc trai

828

Các màu khác

820

Toyota Corolla Cross 1.8G

Trắng ngọc trai

728

Các màu khác

720

Giá bán của Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay

Hyundai Kona giá từ 636.000.000 đồng

Hyundai Tucson giá từ 799.000.000 đồng

Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 đồng

Kia Seltos giá từ 559.000.000 đồng

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2020

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross sẽ giống các mẫu xe mở bán tại thị trường Việt Nam khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

918.000.000

918.000.000

918.000.000

918.000.000

918.000.000

Phí trước bạ

110.160.000

91.800.000

110.160.000

100.980.000

91.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.770.000

13.770.000

13.770.000

13.770.000

13.770.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.050.540.700

1.032.180.700

1.031.540.700

1.022.360.700

1.013.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020 (Màu khác)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

910.000.000

910.000.000

910.000.000

910.000.000

910.000.000

Phí trước bạ

109.200.000

91.000.000

109.200.000

100.100.000

91.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.650.000

13.650.000

13.650.000

13.650.000

13.650.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.041.580.700

1.023.380.700

1.022.580.700

1.013.480.700

1.004.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

828.000.000

828.000.000

828.000.000

828.000.000

828.000.000

Phí trước bạ

99.360.000

82.800.000

99.360.000

91.080.000

82.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.420.000

12.420.000

12.420.000

12.420.000

12.420.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

949.740.700

933.180.700

930.740.700

922.460.700

914.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2020 (Màu khác)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

820.000.000

820.000.000

820.000.000

820.000.000

820.000.000

Phí trước bạ

98.400.000

82.000.000

98.400.000

90.200.000

82.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.300.000

12.300.000

12.300.000

12.300.000

12.300.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

940.780.700

924.380.700

921.780.700

913.580.700

905.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

728.000.000

728.000.000

728.000.000

728.000.000

728.000.000

Phí trước bạ

87.360.000

72.800.000

87.360.000

80.080.000

72.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.920.000

10.920.000

10.920.000

10.920.000

10.920.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

837.740.700

823.180.700

818.740.700

811.460.700

804.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2020 (Màu khác)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

720.000.000

720.000.000

720.000.000

720.000.000

720.000.000

Phí trước bạ

86.400.000

72.000.000

86.400.000

79.200.000

72.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.800.000

10.800.000

10.800.000

10.800.000

10.800.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

828.780.700

814.380.700

809.780.700

802.580.700

795.380.700

Toyota Corolla Cross 2020 có khuyến mại gì trong tháng 11/2020?

Tùy thuộc vào từng đại lý tại địa phương sẽ có khuyến mại khi mua xe Toyota Corolla Cross 2020 khác nhau.

Thông tin xe Toyota Corolla Cross 2020

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất của Toyota Corolla Cross có nét tương đồng với mẫu RAV4. Tuy nhiên, Corolla Cross lại sở hữu kích thước lớn hơn cả Toyota Rush với dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 mm x 1.825 mm x 1.620 mm với chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.

Đặc biệt, Toyota Corolla Cross sử dụng nền tảng kiến trúc toàn cầu mới của hãng xe Nhật với TNGA từng xuất hiện trên Corolla Altis và C-HR. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn khá giống với Hilux mới, đi cùng cản trước hầm hố và đèn pha LED.

Dọc thân xe là bộ la zăng 18 inch với ốp viền đen, tạo nên vẻ cứng cáp mạnh mẽ cho chiếc xe. Phía sau là đèn hậu LED thiết kế mềm mỏng, bắt mắt.

Nội thất

gia lan banh xe toyota corolla cross moi nhat ngay 2122020

Không gian bên trong Toyota Corolla Cross sử dụng tông màu đỏ Terra Rossa làm chủ đạo. Trang bị tiện nghi trên xe bao gồm cụm đồng hồ tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch, màn hình giải trí 9 inch tích hợp Apple CarPlay, cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,...

Động cơ

Trang bị bên dưới nắp capo của Toyota Corolla Cross 2020 là loại xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, sinh công suất 140 mã lực và đạt 175 Nm mô men xoắn. Trong khi, phiên bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, giúp xe sinh công suất tổng lên đến 170 mã lực và đạt 305 Nm mô men xoắn.

Một số trang bị an toàn có trên Toyota Corolla Cross 2020 bao gồm cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,...

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2020

Thông số

Toyota Corolla Cross 1.8G

Toyota Corolla Cross 1.8V

Toyota Corolla Cross 1.8HV

Kích thước

D x R x C (mm)

4.460 x 1.825 x 1.620

Chiều dài cơ sở (mm)

2.640

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.560/1.570

Khoảng sáng gầm xe (mm)

161

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng (kg)

Không tải

Cập nhật sau

1.360

1.410

Toàn tải

1.815

1.850

Dung tích bình nhiên liệu (L)

47

Dung tích khoang hành lý (L)

440

Động cơ

Động cơ xăng

Loại động cơ

2ZR-FE

2ZR-FXE

Loại nhiên liệu

Xăng

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

1.798

Tỷ số nén

10

13

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

138 @ 6.400

97 @ 5.200

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

172 @ 4.000

142 @ 3.600

Động cơ điện

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

-

53

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

163

Ắc quy Hybrid

Nickel Metal

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Trong đô thị

Cập nhật sau

10.3

4.5

Ngoài đô thị

6.1

3.7

Kết hợp

7.6

4.2

Dẫn động

Cầu trước

Hộp số

CVT

Chế độ lái

-

Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện)

Khung gầm

Khung xe

TNGA

Hệ thống treo

Trước

MacPherson với thanh cân bằng

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Vành xe

Hợp kim

Kích thước lốp

215/60R17

225/50R18

Lốp dự phòng

Vành thép

Phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen

LED

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Điều khiển đèn tự động

Nhắc nhở đèn sáng

Cân bằng góc chiếu

Chỉnh cơ

Đèn chờ dẫn đường

Đèn sương mù (trước)

LED

Cụm đèn sau

Đèn báo phanh trên cao

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh điện

Gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Tự điều chỉnh khi lùi

-

Gạt mưa

Trước

Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian

Tự động

Sau

Gián đoạn/Liên tục

Sấy kính sau

Ăng ten

Đuôi cá

Thanh đỡ nóc xe

-

Nội thất

Cụm đồng hồ trung tâm

Loại

Kỹ thuật số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Đèn báo chế độ Eco

-

Đèn báo hệ thống Hybrid

-

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

4.2 inch TFT

7 inch TFT

Tay lái

Loại

3 chấu

Chất liệu

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

Ghế

Chất liệu

Da

Ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng

Ghế hành khách trước

Chỉnh cơ 4 hướng

Ghế sau

Gập 6:4, ngả lưng ghế

Tiện nghi

Cửa sổ trời

-

Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động

Hệ thống điều khiển hành trình

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động

Tự động 2 vùng

Hệ thống âm thanh

Màn hình

Cảm ứng 7 inch

Cảm ứng 9 inch

Số loa

6

Kết nối USB/Bluetooth/Wifi

Kết nối điện thoại thông minh

Điều khiển bằng giọng nói

Đàm thoại rảnh tay

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ chỉnh điện

Tất cả 1 chạm lên/xuống

An ninh

Hệ thống báo động

Mã hóa khóa động cơ

Hệ thống an toàn Toyota

Cảnh báo tiền va chạm

-

Thế hệ 2 (mới nhất)

Cảnh báo chệch làn đường

Hỗ trợ giữ làn đường

Điều khiển hành trình chủ động

Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động

Cảnh báo áp suất lốp

Chống bó cứng phanh

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Phân phối lực phanh điện tử

Cân bằng điện tử

Kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

-

Cảnh báo điểm mù

Camera lùi

-

Camera toàn cảnh 360

-

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

Góc trước

Góc sau

Túi khí

Số lượng

7

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí đầu gối người lái

Dây đai an toàn

Loại

3 điểm ELR

Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

Bảng giá xe Suzuki tháng 12/2020 mới nhất

Cập nhật bảng giá xe ô tô Suzuki 2020 tại Việt Nam: Giá xe Suzuki Swift, Celerio, Ciaz, Carry Pro, Carry Truck, Carry Van... tháng ...

Bảng giá xe Porsche 2020 tháng 12/2020: Công bố giá chính thức của xe điện Porsche Taycan

Cập nhật bảng giá xe Porsche 2020 lăn bánh: Kèm khuyến mãi mới nhất tháng 12 năm 2020 của xe Porsche 718, 911, Cayenne, Macan, ...

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 12/2020: Ưu đãi 50% phí trước bạ cho Honda HR-V và CR-V

Cập nhật bảng giá xe ô tô Honda 2020 mới nhất tại Việt Nam: Giá xe ô tô Honda Accord, Brio, Civic, City, HR-V, CR-V, ...

Thanh Hằng