[Cập nhật] Tỷ giá Yên Nhật ngày 31/3: Giảm hàng loạt

Cập nhật: 10:42 | 31/03/2020

TBCKVN - Tỷ giá Yên Nhật (JPY) mới nhất ngày 31/3/2020 tại các ngân hàng trong nước hôm nay tiếp tục diễn biến theo xu hướng giảm.

cap nhat ty gia yen nhat ngay 313 giam hang loat

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 31/3: Tăng trở lại

cap nhat ty gia yen nhat ngay 313 giam hang loat

Giá bitcoin hôm nay 31/3/2020: Tăng mạnh trở lại

cap nhat ty gia yen nhat ngay 313 giam hang loat
Tỷ giá Yên Nhật ngày 30/3: Giảm hàng loạt. (Ảnh minh họa)

Khảo sát lúc 10h00, tỷ giá Yên Nhật tiền mặt tại các ngân hàng lớn, giá mua dao động trong khoảng 210 – 216 VND/JPY; Tỷ giá bán ra trong phạm vi từ 220 – 222 VND/JPY. Trong đó, ACB là ngân hàng có giá mua Yên Nhật tiền mặt cao nhất 216,71 VND/JPY và giá bán cao nhất thuộc về Vietinbank 224,44 VND/JPY.

Các ngân hàng tăng cả giá mua và giá bán gồm có:

ACB tăng 0,76 VND/JPY giá mua và tăng 0,86 VND/JPY giá bán, lên mức 217,25 – 220.05 VND/JPY.

Các ngân hàng giảm cả giá mua và giá bán gồm có:

VIB giảm 1 VND/JPY giá mua và giá bán, còn mức 215 – 219 VND/JPY;

Techcombank giảm 2,53 VND/JPY giá mua và giảm 2,51 VND/JPY giá bán, còn mức 215,13 – 221,17 VND/JPY.

VCB giảm 1,15 VND/JPY giá mua và giảm 1,19 VND/JPY giá bán, còn mức 212,80 – 221,41 VND/JPY.

Còn có Ngân hàng Đông Á, VPBank, Sacombank, Vietinbank,BIDV, Agribank cũng đồng thời giảm giá yên Nhật.

Ngân hàng

Mua Tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Vietcombank (VCB)

210.67 (-1.14)

212.80 (-1.15)

221.41 (-1.19)

Ngân Hàng Á Châu (ACB)

216.71 (0.76)

217.25 (0.77)

220.05 (0.86)

Ngân hàng Đông Á (DAB)

212.00 (-2.00)

217.00 (-1.00)

219.00 (-1.00)

Techcombank (Techcombank)

214.24 (-2.47)

215.13 (-2.53)

221.17 (-2.51)

VPBank (VPBank)

215.44

217.01

220.66

Ngân hàng Quốc Tế (VIB)

214.00

215.00 (-1.00)

219.00 (-1.00)

Sacombank (Sacombank)

215.00 (-1.00)

216.00 (-1.00)

220.00 (-1.00)

Vietinbank (Vietinbank)

214.74 (-1.74)

215.24 (-1.74)

222.44 (-1.74)

BIDV (BIDV)

211.97 (-1.45)

213.25 (-1.46)

220.32 (-1.52)

Agribank (Agribank)

214.72 (-1.71)

216.08 (-1.72)

219.58 (-1.76)

Nguồn: TBCK tổng hợp

Thu Thủy