Cập nhật giá gạo chiều ngày 5/12: Nhích nhẹ

Cập nhật: 13:47 | 05/12/2020 Theo dõi KTCK trên

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều nay (5/12), giá gạo trong nước tăng ở một số chủng loại nhờ nguồn cung thấp. Giá gạo xuất khẩu Thái Lan và Ấn Độ cũng đồng loạt tăng.

Cập nhật giá gạo chiều ngày 4/12: Xu hướng tăng do nguồn cung thấp

Cập nhật giá gạo chiều ngày 3/12: Gạo xuất khẩu vẫn giữ mức cao

Cập nhật giá gạo chiều ngày 2/12: Thị trường thu mua vẫn cầm chừng

cap nhat gia gao chieu ngay 512 nhich nhe
Nguồn cung thấp đẩy giá gạo tăng

Giá gạo NL IR 504 là 9.600 đồng/kg, tăng từ 50 - 100 đồng/kg. Gạo TP IR 504 (5% tấm) có giá 10.800 - 10.850 đồng/kg, tăng 50 đồng. Giá tấm IR 504 là 10.000 đồng/kg, giá cám vàng là 6.850 đồng/kg, giữ giá.

Bảng giá gạo trong nước hôm nay 5/12/2020 (ĐVT: đồng/kg)

Chủng loại

Giá phiên sáng

Giá phiên chiều

Thay đổi

NL IR 504

9.500 - 9.550

9.600

+ 50 - 100 đồng

TP IR 504

10.800

10.800 - 10.850

+ 50 đồng

Tấm 1 IR 504

10.000

10.000

+ 0 đồng

Cám vàng

6.850

6.850

+ 0 đồng

Trên thế giới, gạo đồ 5% tấm của Ấn Độ hiện có giá 372 - 378 USD/tấn, tăng so với 366 - 370 USD/tấn trước đó một tuần.

Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Ấn Độ (REA) cho biết nhu cầu của các đối tác đang tốt lên, vì giá rẻ hơn so với các nước xuất khẩu khác.

Tại Thái Lan, giá gạo 5% tấm tăng lên 480 - 490 USD/tấn, từ 475 - 485 USD/tấn một tuần trước đó, do cước phí vận chuyển tăng mạnh.

Tại Việt Nam, giá gạo 5% tấm vững so với tuần trước đó, hiện ở mức 495 - 500 USD/tấn.

Theo Công ty CP Nghiên cứu và dự báo thị trường Việt Nam (AgroMonitor), trong thời gian tới, giá lúa gạo Việt Nam vẫn có khả năng duy trì ở mức cao, bởi Philippines sẽ mua thêm gạo vào đầu năm tới, do các trận bão lụt vừa qua ảnh hưởng nặng nề đến sản xuất lương thực.

Dự báo xuất khẩu gạo của Việt Nam trong quý I/2021 vẫn tốt, khi các thị trường xuất khẩu chính như Philippines, châu Phi,... tiếp tục ký hợp đồng mua gạo.

Bảng giá gạo bán lẻ hôm nay 5/12/2020

STT

Sản phẩm

Giá (ngàn đồng/kg)

Thay đổi

1

Nếp Sáp

22

Giữ nguyên

2

Nếp Than

32

-300 đồng

3

Nếp Bắc

27

Giữ nguyên

4

Nếp Bắc Lứt

34

Giữ nguyên

5

Nếp Lứt

24.5

Giữ nguyên

6

Nếp Thơm

30

Giữ nguyên

7

Nếp Ngồng

22

-1000 đồng

8

Gạo Nở Mềm

12

+1000 đồng

9

Gạo Bụi Sữa

13

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.5

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

15

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

16

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

14

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19

+500 đồng

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

13.5

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

14

Giữ nguyên

19

Gạo Thơm Nhật

16

Giữ nguyên

20

Gạo Lứt Trắng

24.2

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.5

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

44

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25

Giữ nguyên

24

Gạo Nhật

29

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

38

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

45

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

16

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.2

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

16

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

14.5

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

x

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.5

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

14

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.2

Giữ nguyên

42

Lài Miên

14

Giữ nguyên

43

Gạo ST25

25

+500 đồng

Thanh Hằng