Cập nhật giá gạo chiều ngày 21/11: Giá gạo tiêu thụ nội địa giảm

Cập nhật: 14:00 | 21/11/2020

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều nay (21/11) giá gạo trong nước giảm do sức mua của các thương lái đang yếu.

Cập nhật giá gạo chiều ngày 20/11: Xuất khẩu sang Philippines tăng mạnh

Cập nhật giá gạo chiều ngày 19/11: Gạo xuất khẩu ổn định ở mức giá cao

Cập nhật giá gạo chiều ngày 18/11: Ổn định giá

cap nhat gia gao chieu ngay 2111 gia gao tieu thu noi dia giam
Ảnh minh họa

Giá gạo NL IR 504 là 9.650 - 9.700 đồng/kg, giảm từ 50 - 100 đồng/kg so với giá phiên sáng. Gạo TP IR 504 (5% tấm) có giá 11.000 - 11.100 đồng/kg, giảm từ 100 - 200 đồng/kg. Giá tấm IR 504 là 10.000 đồng/kg, giảm 100 đồng/kg so với phiên sáng. Giá cám vàng là 6.800 đồng/kg, tăng 100 đồng/kg.

Bảng giá gạo trong nước hôm nay 21/11/2020 (ĐVT: đồng/kg)

Chủng loại

Giá phiên sáng

Giá phiên chiều

Thay đổi

NL IR 504

9.750

9.650 - 9.700

- 50 - 100 đồng

TP IR 504

11.200

11.000 - 11.100

- 100 - 200 đồng

Tấm 1 IR 504

10.100

10.000

- 100 đồng

Cám vàng

6.700

6.800

+ 100 đồng

Giá gạo xuất khẩu của Thái Lan tuần này tăng lên mức cao kỷ lục trong vòng 2 tháng do lo ngại nguồn cung sẽ khan hiếm, mặc dù nhu cầu không cao. Trong khi đó, đồng Rupee mạnh giữ giá gạo Ấn Độ ở mức thấp nhất trong vòng 8 tháng.

Cụ thể, giá gạo 5% tấm của Thái Lan tăng lên 475 - 485 USD/tấn, từ mức 470 - 480 USD/tấn cách đây một tuần.

Trong khi đó, gạo đồ 5% tấm xuất khẩu của Ấn Độ có giá vững ở 366 - 370 USD/tấn, thấp nhất kể từ cuối tháng 3/2020.

Gạo 5% tấm của Việt Nam tuần này ở 495 - 500 USD/tấn, tăng từ mức 493 - 497 USD/tấn của tuần trước. Hiện xuất khẩu sang Philippines và Trung Quốc tăng, trong khi nguồn cung trong nước không còn nhiều vì vụ thu hoạch lúa Thu Đông sắp kết thúc (trong tháng này).

Bảng giá gạo bán lẻ hôm nay 21/11/2020

STT

Sản phẩm

Giá (ngàn đồng/kg)

Thay đổi

1

Nếp Sáp

22

Giữ nguyên

2

Nếp Than

32

-300 đồng

3

Nếp Bắc

27

Giữ nguyên

4

Nếp Bắc Lứt

34

Giữ nguyên

5

Nếp Lứt

24.5

Giữ nguyên

6

Nếp Thơm

30

Giữ nguyên

7

Nếp Ngồng

22

-1000 đồng

8

Gạo Nở Mềm

12

+1000 đồng

9

Gạo Bụi Sữa

13

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.5

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

15

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

16

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

14

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19

+500 đồng

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

13.5

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

14

Giữ nguyên

19

Gạo Thơm Nhật

16

Giữ nguyên

20

Gạo Lứt Trắng

24.2

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.5

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

44

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25

Giữ nguyên

24

Gạo Nhật

29

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

38

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

45

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

16

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.2

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

16

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

14.5

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

x

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.5

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

14

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.2

Giữ nguyên

42

Lài Miên

14

Giữ nguyên

43

Gạo ST25

25

+500 đồng

Thu Uyên