Cập nhật giá gạo chiều ngày 16/9: Tiếp đà giảm

Cập nhật: 13:25 | 16/09/2020

Cập nhật vào lúc 13h chiều nay (16/9) giá gạo trong nước giữ xu hướng giảm, thị trường ảm đạm. Xuất khẩu gạo Việt 8 tháng đầu năm giảm về lượng nhưng tăng về giá trị.

Cập nhật giá gạo chiều ngày 15/9: Xu hướng giảm

Cập nhật giá gạo chiều ngày 14/9: Giảm nhẹ

Cập nhật giá gạo chiều ngày 12/9: Thị trường trong nước ổn định

cap nhat gia gao chieu ngay 169 tiep da giam
Giá gạo phiên chiều tiếp đà giảm

Giá gạo NL IR 504 dao động ở mức 8.700 - 8.800 đồng/kg, giảm nhẹ 100 đồng/kg so với phiên sáng. Chủng loại TP IR 504 (5% tấm) đang ở mức 10.100 đồng/kg, giảm 100 đồng/kg so với phiên sáng. Giá tấm IR 504 dao động quanh mức 8.900 - 9.000 đồng/kg, giá cám vàng hôm nay đang dao động ở mức 5.750 - 5.800 đồng/kg, giảm nhẹ 50 đồng/kg.

Bảng giá gạo trong nước hôm nay 16/9/2020 (ĐVT: đồng/kg)

Chủng loại

Giá phiên chiều

Giá phiên sáng

Thay đổi

NL IR 504

8.700 - 8.800

8.800

- 100 đồng

TP IR 504

10.100

10.100 - 10.200

- 100 đồng

Tấm 1 IR 504

8.900 - 9.000

8.900 - 9.000

- 0 đồng

Cám vàng

5.750 - 5.800

5.800

- 50 đồng

Giá gạo đồ 5% tấm của Ấn Độ tuần qua tăng lên 387 - 394 USD/tấn, so với mức 384 - 390 USD/tấn một tuần trước đó. Tại Thái Lan, giá gạo 5% tấm giảm xuống 487 - 510 USD/tấn, so với mức 500 - 513 USD/tấn một tuần trước đó, do nhu cầu giảm.

Tại Việt Nam, nguồn cung trong nước thấp đã đẩy giá gạo 5% tấm lên 490 - 495 USD/tấn trong tuần qua, so với mức 490 USD/tấn trong tuần trước.

Trong 8 tháng đầu năm 2020, Việt Nam xuất khẩu khoảng 4,5 triệu tấn gạo, kim ngạch đạt 2,2 tỷ USD, giảm 1,7% về lượng nhưng tăng 10,4% về giá trị. Về giá gạo xuất khẩu, sau khi vượt Thái Lan hồi giữa tháng 8 để lên vị trí số 1, mặc dù vẫn tiếp tục tăng nhưng gạo Việt Nam trở lại vị trí thứ hai do gạo Thái Lan đã tăng mạnh hơn vào cuối tháng.

Bảng giá gạo bán lẻ hôm nay 16/9/2020

STT

Sản phẩm

Giá (ngàn đồng/kg)

Thay đổi

1

Nếp Sáp

22

Giữ nguyên

2

Nếp Than

32

-300 đồng

3

Nếp Bắc

27

Giữ nguyên

4

Nếp Bắc Lứt

34

Giữ nguyên

5

Nếp Lứt

24.5

Giữ nguyên

6

Nếp Thơm

30

Giữ nguyên

7

Nếp Ngồng

22

-1000 đồng

8

Gạo Nở Mềm

12

+1000 đồng

9

Gạo Bụi Sữa

13

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.5

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

15

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

16

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

14

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19

+500 đồng

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

13.5

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

14

Giữ nguyên

19

Gạo Thơm Nhật

16

Giữ nguyên

20

Gạo Lứt Trắng

24.2

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.5

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

44

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25

Giữ nguyên

24

Gạo Nhật

29

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

38

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

45

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

16

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.2

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

16

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

14.5

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

x

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.5

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

14

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.2

Giữ nguyên

42

Lài Miên

14

Giữ nguyên

43

Gạo ST25

25

+500 đồng

Minh Phương