Cập nhật giá cao su chiều ngày 5/10: Thị trường thế giới tăng cao

Cập nhật: 14:10 | 05/10/2020 Theo dõi KTCK trên

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều ngày 5/10 (theo giờ Việt Nam), giá cao su thế giới có xu hướng tăng khi hoạt động kinh doanh tại các nhà máy cao su đã được cải thiện.

Cập nhật giá cao su chiều ngày 2/10: Thị trường thế giới ảm đạm

Cập nhật giá cao su chiều ngày 1/10: Tiếp đà giảm

Cập nhật giá cao su chiều ngày 29/9: Cao su Nhật Bản tiếp đà tăng

cap nhat gia cao su chieu ngay 510 thi truong the gioi tang cao
Giá cao su phiên chiều tăng trên cả 2 sàn giao dịch

Giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn Osaka (OSE) đóng cửa ở mức 188,6 JPY/kg, tăng 2,1 JPY so với giá phiên sáng. Giá kỳ hạn tháng 2/2021 hiện ở mức 186,7 JPY/kg, tăng 2,4 JYP so với phiên sáng.

Giá kỳ hạn tháng 3/2021 trên sàn SHFE Thượng Hải ở mức 12.450 CNY/tấn, tăng 10 CNY so với phiên sáng. Giá kỳ hạn tháng 4/2021 ở mức 12.485 CNY/tấn.

Giá cao su tại Nhật Bản tăng trong phiên vừa qua do kết quả thăm dò chính thức cho thấy xu hướng kinh doanh ở các nhà máy tại nước này đang được cải thiện, làm dấy lên hy vọng về sự hồi phục kinh tế sau đại dịch.

Xu hướng kinh doanh tại Nhật giai đoạn tháng 7 - 9/2020 đã cải thiện từ mức thấp nhất 11 năm của quý trước đó, theo kết quả thăm dò của Ngân hàng trung ương Nhật Bản. Tuy nhiên, hoạt động tại các nhà máy nước này tháng 9 vẫn là tháng giảm thứ 17 liên tiếp, theo thăm dò của lĩnh vực tư nhân.

Một cuộc thăm dò chính thức cho thấy xu hướng kinh doanh ở các nhà máy tại nước này đang được cải thiện, làm dấy lên hy vọng về sự hồi phục kinh tế sau đại dịch COVID-19.

Trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,3 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 5/10/2020

Giao tháng 12/2020

Giá chào bán

Đồng/kg

US Cent/kg

Hôm 21/6

Hôm nay

Hôm 21/6

Hôm nay

SVR CV

37.672,63

39.824,83

161,41

172,03

SVR L

37.151,91

39.297,13

159,18

169,75

SVR 5

25.979,17

25.835,05

111,31

111,60

SVR GP

25.820,69

25.677,86

110,63

110,92

SVR 10

25.458,46

25.318,58

109,08

109,37

SVR 20

25.345,26

25.206,30

108,59

108,88

* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.

Thanh Hằng