Vĩ mô -+

Chứng khoán -+

Định chế trung gian -+

Tài chính - Ngân hàng -+

Doanh nghiệp -+

Thị trường -+

Kiến thức đầu tư -+

Sản phẩm công nghệ -+

Cập nhật giá gạo chiều ngày 16/6: Xu hướng giảm mạnh

Cập nhật: 13:20 | 16/06/2020

KTCKVN - Cập nhật vào lúc 13h chiều nay (16/6), giá gạo trong nước hôm nay tiếp tục giảm do nông dân ĐBSCL đang gặp khó khăn trong thu hoạch vụ hè - thu vì mưa lớn.

Giá gạo phiên chiều có xu hướng giảm mạnh

Gạo NL IR 504 Việt dao động ở mức 7.850 - 7.950 đồng/kg, giảm từ 100 - 200 đồng/kg so với giá ngày 15/6. Chủng loại TP IR 504 (5% tấm) đang ở mức 9.400 - 9.450 đồng/kg, giảm mạnh từ 50 - 100 đồng/kg so với ngày 15/6; giá tấm 1 IR 504 dao động quanh mức 7.600 - 7.700 đồng/kg. Giá cám vàng hôm nay đang dao động ở mức 5.150 đồng/kg.

Bảng giá gạo trong nước hôm nay 16/6/2020 (ĐVT: đồng/kg)

Chủng loại

Giá hôm qua

Giá hôm nay

Thay đổi

NL IR 504

7.900 - 8.050

7.850 - 7.950

giảm từ 100 đến 200 đồng

TP IR 504

9.500

9.400 - 9.450

giảm từ 50 đến 100 đồng

Tấm 1 IR 504

7.600 - 7.700

7.600 - 7.650

+ 0 đồng

Cám vàng

5.150

5.150

+ 0 đồng

Tháng 6/2020, giá gạo xuất khẩu Việt Nam loại 5% tấm đạt 473 - 477 USD/tấn, thấp hơn Thái Lan 30 USD/tấn nhưng cao hơn Ấn Độ 100 USD/tấn.

Tại Ấn Độ, gạo đồ 5% tấm giá giảm xuống 367 - 373 USD/tấn, từ mức 370 - 375 USD/tấn cách đây một tuần. Gạo 5% tấm của Thái Lan giá tăng lên 490 - 512 USD/tấn, từ mức 489 - 490 USD/tấn cách đây một tuần.

Hiện nông dân ĐBSCL đang trong những ngày cuối cùng thu hoạch xong vụ lúa hè thu. Vụ thu hoạch lúa năm nay trúng mùa, bán được giá cao vào đầu vụ. Hiện nông dân ở những nơi gieo sạ sớm đã thu hoạch được hơn 100ha, năng suất lúa bình quân 6,17 tấn/ha. Nhờ lúa phát triển tốt, có nhiều diện tích đang ở giai đoạn trổ chín và thu hoạch được đánh giá là khá trúng mùa.

Tình hình mưa lớn ở miền Nam đang khiến việc thu hoạch lúa gặp khó khăn.

Bảng giá gạo bán lẻ hôm nay 16/6/2020

STT

Sản phẩm

Giá (ngàn đồng/kg)

Thay đổi

1

Nếp Sáp

22

Giữ nguyên

2

Nếp Than

32

-300 đồng

3

Nếp Bắc

27

Giữ nguyên

4

Nếp Bắc Lứt

34

Giữ nguyên

5

Nếp Lứt

24.5

Giữ nguyên

6

Nếp Thơm

30

Giữ nguyên

7

Nếp Ngồng

22

-1000 đồng

8

Gạo Nở Mềm

12

+1000 đồng

9

Gạo Bụi Sữa

13

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.5

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

15

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

16

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

14

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19

+500 đồng

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

13.5

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

14

Giữ nguyên

19

Gạo Thơm Nhật

16

Giữ nguyên

20

Gạo Lứt Trắng

24.2

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.5

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

44

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25

Giữ nguyên

24

Gạo Nhật

29

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

38

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

45

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

16

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.2

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

16

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

14.5

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

x

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.5

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

14

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.2

Giữ nguyên

42

Lài Miên

14

Giữ nguyên

43

Gạo ST25

25

+500 đồng

Minh Phương

Tin cũ hơn